Tiếng Anh 6 Unit 7: Lesson 3 (trang 60, 61)
Tiếng Anh 6 Unit 7: Lesson 3 (trang 60, 61)
By the end of this lesson, students can
- know the contents of the dialogue between Mai and her mom, talking about making arrangements for a trip.
Vocabulary: the lexical items related to “the first university in Viet Nam”.
Xem thêm các sách tham khảo liên quan:
A Closer Look 1 (phần 1 – 8 trang 60-61 SGK Tiếng Anh 6 mới)
/uploads/tieng-anh-6-moi/file-audio/tieng-anh-6-moi-unit-12-a-closer-look-1-ex-1.mp3
1. Mary could do sums at the age of 7. (Mary có thể làm phép cộng ở tuổi lên 7.)
2. Could you read and write when you were 6? (Bạn có thể đọc và viết khi bạn 6 tuổi không?)
3. Robots could lift heavy things some years ago. (Cách đây vài năm người máy có thể nâng vật nặng được.)
4. Robots couldn’t move easily until recent years.(Cho đến những năm gần đây người máy mới có thể di chuyển dễ dàng)
A: Could Ongaku lift heavy things two years ago?
A: Could Ongaku make coffee two years ago?
Suggested answer (Câu trả lời gợi ý)
– I couldn’t lift heavy things.
/uploads/tieng-anh-6-moi/file-audio/tieng-anh-6-moi-unit-12-a-closer-look-1-ex-6.mp3
/uploads/tieng-anh-6-moi/file-audio/tieng-anh-6-moi-unit-12-a-closer-look-1-ex-7.mp3
1. Did you put oil in the salad?(Bạn đã bỏ dầu vào salad chưa?)
2. I can see a cow over there.(Tôi có thể thấy một con bò ở đó.)
3. Ouch! You’ve stepped on my toes.(Á! Bạn đã giẫm lên ngón chân tôi rồi.)
4. She took a bow when she finished her song.(Cô ấy đã cúi chào khi cô ấy hát xong.)
/uploads/tieng-anh-6-moi/file-audio/tieng-anh-6-moi-unit-12-a-closer-look-1-ex-8.mp3
Tôi có một đồ chơi người máy, một đồ chơi người máy
Nó là một chàng trai tốt, một chàng trai tốt
Nó là một đồ chơi tốt nhất của tôi ở nhà
Tôi có một đồ chơi người máy, một đồ chơi người máy
Nó có một giọng nói ngọt ngào, có một giọng nói ngọt ngào
Nó là một đồ chơi tốt nhất của tôi ở nhà
Mi: I'm preparing to visit Binh Minh Lower Secondary School.
Phong: Sounds great! I think that's one of the best schools in my neighbourhood. Who is going with you and when?
Mi: My teacher and my classmates. We're going in the afternoon.
Phong: see. What will you do there?
Mi: Well, I think we'll visit the school library, the computer room, and the gym. We'll meet the students and share ideas for a project in our English class.
Phong: That's interesting. What else will you do there?
Mi: We'll meet the members of their Go Green Club and take photos of the school.
Phong: Fantastic! So don't forget to take your camera.
Mi:I almost forgot. Thanks for reminding me
Mi: Tớ đang chuẩn bị đến thăm trường Trung học cơ sở Bình Minh.
Phong: Tuyệt thật! Tớ nghĩ đó là một trong những trường tốt nhất ở khu của tớ. Cậu sẽ đi với ai và đi khi nào vậy?
Mi: Tớ đi cùng với giáo viên và lớp tớ. Chúng tớ sẽ đi vào buổi chiều
Phong: Tớ biết rồi. Cậu sẽ làm gì ở đấy vậy?
Mi: Ừ, tớ nghĩ tớ sẽ đến thăm thư viện của trường, phòng máy tính, phòng gym. Chúng tớ sẽ gặp mặt sinh viên và trao đổi những ý tưởng cho dự án ở trong lớp tiếng Anh của chúng tớ.
Phong: Thú vị thật. Cậu sẽ làm gì nữa không?
Mi: Tớ sẽ gặp các thành viên của câu lạc bộ Go Green và chụp ảnh trường.
Phong: Thật tuyệt vời! Vậy đừng quên mang máy ảnh nhé
Mi: Tớ gần như quên ý. Cảm ơn vì đã nhắc tớ
Read the conversation again and answer the question by circling A,B, or C. ( Đọc đoạn hội thoại một lần nữa, khoanh tròn đáp án đúng A,B, hoặc C)
1. What are they talking about?
A. A visit to a computer room. B. A visit to a school.C. A visit to a school library.
2. Who is going to visit the school?
A. Mi and her teacher. B. Mi and her classmates.C. Mi, her teacher and her classmates.
A. In the city. B. In the countryside. C. In Phong's neighbourhood.
A. In the morning.B. In the afternoon.C. At noon.
1. Họ đang nói về cái gì vậy? Một chuyến đi đến trường học
2. Ai sẽ đến thăm trường vậy? Mi, giáo viên của cô ấy và bạn học của cô ấy
3. Trường học ở đâu đấy? Ở khu vực sống của Phong
4. Khi nào họ đi? Vào buổi chiều.
Name these places, using words and phrases from the box. (Viết tên của các nơi sau, sử dụng từ và cụm từ ở trong bảng)
Complete the sentences with the words and phrases in 3. (Hoàn thành câu với các từ hoặc cụm từ ở bài 3)
1. The school _______is very small, so not many children can play in it.
2. We learn how to use the Internet in the _____twice a week.
3. They have school meetings in the ____when it rains.
4. There are a lot of books, magazines, and newspapers in the ________
5. Our class usually waters the vegetables in the ______on Friday afternoons.
1. The school playground is very small, so not many children can play in it.
2. We learn how to use the Internet in the computer room twice a week.
3. They have school meetings in the gym when it rains.
4. There are a lot of books, magazines, and newspapers in the school library.
5. Our class usually waters the vegetables in the school garden on Friday afternoons.
1- Sân chơi của trường tớ rất nhỏ, vì vậy không có quá nhiều trẻ em đến
2- Chúng tớ học cách sử dụng máy tính ở phòng máy tính hai lần một tuần
3- Có có buổi gặp mặt ở trường ở trong phòng thể dục khi trời mưa
4- Có rất nhiều sách, tạp chí và báo ở trong thư viện của trường
5- Lớp tớ thường tưới rau ở vườn trường vào chiều thứ sáu
Work in pairs. Ask and answer questions about Nick’s timetable using when and where. (Làm việc theo cặp. Hỏi và trả lời về thời khóa biểu của Nick. Sử dung When và Where)
A: Khi nào Nick có môn Sinh học?
B: Trong phòng thí nghiệm Khoa học